Giáo dục

Trường Đại học Mỏ Địa chất công bố dự kiến 5 phương thức tuyển sinh năm 2026

Trần Ngọc 06/01/2026 10:47

Ngày 6/1, Trường Đại học Mỏ Địa chất đã công bố dự kiến phương thức tuyển sinh năm 2026. Đáng chú ý năm nay nhà trường vẫn tiếp tục xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT.

Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10, 11, và lớp 12) từ 18 điểm trở lên, Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán đạt từ 5 trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 như sau:

TTMã XTTên ngành, nhóm ngànhChỉ tiêuPhương thức tuyển sinhGhi chú
17440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
27510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
37520502Kỹ thuật địa vật lýPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
47520604Kỹ thuật dầu khíPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
57520605Kỹ thuật khí thiên nhiênPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
67520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
77520301Kỹ thuật hoá họcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
87520601Kỹ thuật mỏPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
97520607Kỹ thuật tuyển khoángPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
107850202An toàn, Vệ sinh lao độngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
117510402Công nghệ vật liệuPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
127480206Địa tin họcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
137520121Kỹ thuật không gianPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
147520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
157850103Quản lý đất đaiPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
167580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
177520320Kỹ thuật môi trườngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
187850101Quản lý tài nguyên và môi trườngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
197340101Quản trị kinh doanhPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
207340301Kế toánPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
217340201Tài chính - Ngân hàngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
227510601Quản lý công nghiệpPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
237480201Công nghệ thông tinPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
247460108Khoa học dữ liệuPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
257580201Kỹ thuật xây dựngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
277580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
287580302Quản lý xây dựngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
297720203Hóa dượcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
307520309Kỹ thuật vật liệuPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
317220201Ngôn ngữ AnhPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
327220204Ngôn ngữ Trung QuốcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
337510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)
347520103Kỹ thuật cơ khíPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
357520114Kỹ thuật cơ điện tửPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)
367520116Kỹ thuật cơ khí động lựcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
377520130Kỹ thuật ô tôPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)
387520201Kỹ thuật điệnPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
397520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)
407520107Kỹ thuật RobotPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)
417520501Kỹ thuật địa chấtPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
427850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
437580106Quản lý đô thị và công trìnhPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
447580211Địa kỹ thuật xây dựngPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
457580212Kỹ thuật tài nguyên nướcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
467440201Địa chất họcPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
477810105Du lịch địa chấtPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)
487520505Đá quý Đá mỹ nghệPT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03)
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

Thời gian dự kiến tuyển sinh:

Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt

Hình thức nhận hồ sơ:

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT;

Nhận hồ sơ đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

Điều kiện xét tuyển chung:

Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo điều 8 Quy chế tuyển sinh

Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất của Trường Đại học Mỏ Địa chất:

TTMã xét tuyểnTên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyểnNăm 2025Năm 2024Ghi chú
Chỉ tiêuSố nhập họcĐiểm trúng tuyển/Thang điểm xétChỉ tiêuSố nhập họcĐiểm trúng tuyển/Thang điểm xét
17520604Kỹ thuật dầu khí1601041780108PT1: 19
PT2: 19.5
27520607Kỹ thuật tuyển khoáng6023176018PT1: 18
PT2: 19
37580201Kỹ thuật xây dựng18735119.5137321PT1: 20.5
PT2: 20
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông857318.58680PT1: 17
PT2: 18
57580211Địa kỹ thuật xây dựng5050153056PT1: 16
PT2: 18
67580212Kỹ thuật tài nguyên nước2522153011PT1: 15
PT2: 18
77580302Quản lý xây dựng116622166196PT1: 19.5
PT2: 20
87720203Hóa dược4048195028PT1: 19
PT2: 22
97510601Quản lý công nghiệp16015420.5100116PT1: 21.25
PT2: 23
107520103Kỹ thuật cơ khí10023222.54075PT1: 24
PT2: 25
117520114Kỹ thuật cơ điện tử8012023.55072PT1: 24
PT2: 26
127580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm8140168115PT1: 16
PT2: 18
137810105Du lịch địa chất8099203082PT1: 20
PT2: 18
147520107Kỹ thuật Robot4055213042PT1: 23.25
PT2: 27
157340101Quản trị kinh doanh250240234062PT1: 23.75
PT2: 26
167340201Tài chính – Ngân hàng140145234043PT1: 23.75
PT2: 26
177340301Kế toán20018822.754046PT1: 23.75
PT2: 26
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá học3077196028PT1: 19
PT2: 22
197440201Địa chất học304515.52035PT1: 16
PT2: 18
207480201Công nghệ thông tin38044721.560129PT1: 23.75
PT2: 26.5
PT5: 51.67
217520116Kỹ thuật cơ khí động lực90115194081PT1: 24
PT2: 22
227520130Kỹ thuật Ô tô80137234066PT1: 24
PT2: 26
237520201Kỹ thuật điện15030121.5150234PT1: 22.25
PT2: 25.5
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá607525.255059PT1: 24.5
PT2: 27.2
PT5: 53.96
257520301Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)2024193012PT1: 19
PT2: 22.5
267520320Kỹ thuật môi trường907915.55055PT1: 16
PT2: 18
277520501Kỹ thuật địa chất6066154033PT1: 15
PT2: 18
287520502Kỹ thuật Địa vật lý20315371PT1: 16
PT2: 18
297520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ806415.2510062PT1: 15.5
PT2: 19
307520601Kỹ Thuật Mỏ1001181710068PT1: 17
PT2: 20
317850101Quản lý Tài nguyên và môi trường12012318.55074PT1: 21.5
PT2: 20
327850103Quản lý đất đai10015518.510091PT1: 23.1
PT2: 20
337480206Địa tin học6058166045PT1: 17.5
PT2: 19
347520605Kỹ thuật khí thiên nhiên30616304PT1: 16
PT2: 19.5
357460108Khoa học dữ liệu110101203574PT1: 21.75
PT2: 25.5
367440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất20716375PT1: 18
PT2: 18
377580109Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản10097205060PT1: 24.1
PT2: 22
387850202An toàn, vệ sinh lao động5050175021PT1: 18
PT2: 20
397520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên30516306PT1: 16
PT2: 19.5
407520505Đá quý, đá mỹ nghệ252215.53010PT1: 15
PT2: 18
417510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử6047244044PT1: 23.75
427220201Ngôn ngữ Anh8017822
437520309Kỹ thuật vật liệu503216
447520121Kỹ thuật không gian601415
457220204Ngôn ngữ Trung Quốc12019025.5
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sản301115.5
477580106Quản lý đô thị và công trình404015
    Trường Đại học Mỏ Địa chất công bố dự kiến 5 phương thức tuyển sinh năm 2026
    • Mặc định