Giáo dục

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 23,48 - 28,84

Nguyễn Liên 09/08/2026 12:03

Trưa 9/8, Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026.

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo của Đại học Kinh tế Quốc dân năm nay ổn định, ít biến động so với năm 2025.

Dải điểm năm 2026 dao động từ 23,48 - 28,84 điểm (năm 2025, điểm chuẩn trúng tuyển dao động từ 23 - 28,83).

Điểm chuẩn trúng tuyển chi tiết của 88 ngành/chương trình đào tạo cụ thể như sau:

TTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu 2026Điểm chuẩn
17340302Kiểm toán5028,84
27340122Thương mại điện tử5028,62
37510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng10028,53
47340120Kinh doanh quốc tế10028,5
57310106Kinh tế quốc tế5028,3
6EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)6028,25
77340405Hệ thống thông tin quản lý10028,01
87340115Marketing10027,99
97340121Kinh doanh thương mại10027,94
10EP14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)10027,87
117320108Quan hệ công chúng5027,58
127310104Kinh tế đầu tư10027,56
137340205Công nghệ tài chính5027,52
147340201Tài chính – Ngân hàng23027,43
15EP06Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD6027,4
16EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng/Ngành KHDL5027,39
17POHE3Truyền thông Marketing6027,39
187340301Kế toán15027,3
197310107Thống kê kinh tế5027,29
207340404Quản trị nhân lực7027,25
21EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)9027,24
227310108Toán kinh tế5027,22
23EP22Kinh tế quốc tế/Kinh tế quốc tế5027,2
247480104Hệ thống thông tin5027,09
257310101P3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)5027,07
26EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số/ngành Tài chính Ngân hàng10026,86
277340101Quản trị kinh doanh18026,85
28EP05Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD6026,84
297310105Kinh tế phát triển8026,79
30EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH10026,76
31EP19Công nghệ Marketing/ngành Marketing5026,68
327340409Quản lý dự án5026,67
337310101P1Kinh tế học (ngành Kinh tế)5026,64
34POHE5Quản trị kinh doanh thương mại5026,64
357380107Luật kinh tế8026,62
36EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)6026,62
37EP15Khoa học dữ liệu7026,52
38EP23Kinh tế số5026,51
397220201Ngôn ngữ Anh9026,46
40EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm5026,44
41EP21Kiểm toán nội bộ/Ngành Kiểm toán5026,39
427380109Luật thương mại quốc tế5026,38
437340401Khoa học quản lý9026,3
447480101Khoa học máy tính5026,19
45EP29Quản trị rủi ro định lượng/Ngành Toán kinh tế5026,15
467810201Quản trị khách sạn5026,08
477480202An toàn thông tin5026
48TT2Tài chính33026
497310101P2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)5025,9
50CLC3Kinh doanh quốc tế190025,89
51EP13Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế9025,89
52EP18Quản trị giải trí và sự kiện5025,89
53EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD7025,8
547810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6025,79
55EP28Quản trị nhân lực quốc tế/Ngành Quản trị nhân lực4025,75
56EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)11025,74
577480201Công nghệ thông tin10025,68
58POHE4Luật kinh doanh5025,68
59EP16Trí tuệ nhân tạo8025,64
60EP30Toán ứng dụng5025,6
61EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh/Ngành Thống kê kinh tế5025,54
627340408Quan hệ lao động4025,52
637380101Luật5025,52
647340403Quản lý công5025,37
657340116Bất động sản7025,36
667340204Bảo hiểm8025,35
67CLC1Kinh tế phát triển22025,28
68TT1Kế toán16525,25
69EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD9025,22
70EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD7025,12
71POHE1Quản trị khách sạn5025,05
72EP17Kỹ thuật phần mềm5025
73POHE7Thẩm định giá5024,96
74EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)5024,93
75POHE6Quản lý thị trường5024,89
76CLC2Kinh tế Đầu tư58524,83
77POHE2Quản trị lữ hành5024,77
787620114Kinh doanh nông nghiệp5024,75
797850103Quản lý đất đai5024,75
80EP25Phát triển quốc tế/Ngành Kinh tế phát triển4024,68
817620115Kinh tế nông nghiệp5024,59
82EP24Kinh tế Y tế/Ngành Kinh tế4024,42
837850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên5024,38
847850101Quản lý tài nguyên và môi trường5024,2
85EP31Thẩm định giá/Ngành TC-NH5024,1
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo/Ngành Du lịch5024,08
87EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế7024,05
88EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững/Ngành kinh tế5023,48

Theo thông báo của Đại học Kinh tế Quốc dân, thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học trực tuyến từ ngày 15/8 đến 17h ngày 23/8.

Các hoạt động đầu khoá diễn ra từ ngày 17/8 - 5/9. Lịch khai giảng dự kiến vào chủ nhật, ngày 6/9. Tân sinh viên bắt đầu học chính khoá từ thứ hai, ngày 7/9.

Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân. Ảnh: Xuân Quý
Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân. Ảnh: Xuân Quý

Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh tổng số 9.000 chỉ tiêu, với 8.780 chỉ tiêu đại học chính quy và 220 chỉ tiêu liên thông đại học chính quy.

Trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT và theo quy định của Đại học Kinh tế Quốc dân; Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với 4 tổ hợp (A00, A01, D01, D07); Xét tuyển kết hợp với các đối tượng thí sinh có bài thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, bài thi đánh giá năng lực trong nước HSA/V-ACT/TSA; thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết hợp với bài thi đánh giá năng lực trong nước HSA/V-ACT/TSA.

Năm nay, Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển 15 ngành/chương trình đào tạo mới. Đây là các ngành/chương trình đào tạo có tính chất liên ngành/xuyên ngành mà xã hội có nhu cầu cao về nguồn nhân lực chất lượng cao trong tương lai, như Công nghệ tài chính, Kinh tế y tế, Quản trị nhân lực quốc tế, Công nghệ Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng, Toán ứng dụng, Kinh tế số,…

Một trong những điểm thay đổi quan trọng so với phương án tuyển sinh năm trước là thí sinh trúng tuyển vào các mã tuyển sinh tiên tiến, chất lượng cao, sau khi nhập học sẽ được trường xét vào từng chương trình đào tạo cụ thể căn cứ vào điểm xét tuyển, nguyện vọng và chỉ tiêu cụ thể của từng chương trình. Trước đó, năm 2025, thí sinh được lựa chọn chương trình theo nguyện vọng mà không cần xét tuyển.

    Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 23,48 - 28,84
    • Mặc định