Tuyển sinh

Đại học Công nghiệp Hà Nội mở thêm ngành vi mạch bán dẫn, AI.., dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu

Trần Ngọc 15/01/2026 11:17

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu.

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội vẫn tiếp tục giữ ổn định 5 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức và tổ hợp tuyển sinh năm 2026 và Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau:

TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình
Phương thức và tổ hợptuyển sinh
Ghi chú
1
7210404
Thiết kế thời trang
Phương thức 1,2, 3, 4;
Tổ hợp C01, C03, C04, D01
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
Phương thức 1, 2, 3;
Tổ hợp D01
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Phương thức 1, 2, 3;
Tổ hợp D01, D04
4
7220204LK
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
Phương thức 2, 3;
Tổ hợp D01, D04
5
7220209
Ngôn ngữ Nhật
Phương thức 1, 2, 3;
Tổ hợp D01, D06
6
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Phương thức 1, 2, 3;
Tổ hợp D01, DD2
7
7229020
Ngôn ngữ học
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14
8
7310104
Kinh tế đầu tư
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
9
7310612
Trung Quốc học
Phương thức 1, 2, 3;
Tổ hợp D01, D04
10
7340101
Quản trị kinh doanh
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
11
7340101TA
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
12
73401012
Phân tích dữ liệu kinh doanh
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
13
7340115
Marketing
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
14
7340115
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
16
7340201TA
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
17
7340301
Kế toán
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
18
7340301TA
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
19
7340302
Kiểm toán
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
20
7340404
Quản trị nhân lực
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
21
7340406
Quản trị văn phòng
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
22
7420201
Công nghệ sinh học
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, B00, C02, D07
23
7480101
Khoa học máy tính
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ
24
7480101TA
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
25
74801012
Trí tuệ nhân tạo
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
26
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
27
7480103
Kỹ thuật phần mềm
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
28
7480104
Hệ thống thông tin
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
29
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
30
74801081
Vi mạch bán dẫn
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
31
7480201
Công nghệ thông tin
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
32
7480201TA
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
33
74802012
Công nghệ đa phương tiện
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
34
74802021
An toàn thông tin
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
35
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ
36
7510201TA
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
37
75102012
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
38
75102013
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
39
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
40
7510203TA
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
41
75102032
Robot và trí tuệ nhân tạo
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
42
75102033
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
43
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ
44
7510205TA
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
45
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
46
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ
47
7510301TA
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
48
75190071
Năng lượng tái tạo
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
49
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ
50
7510302TA
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
51
75103021
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
52
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
53
75103031
Kỹ thuật sản xuất thông minh
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
54
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Phương thức 1, 2, 3, 5;
tổ hợp A00, B00, C02, D07
55
7510402
Công nghệ vật liệu
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, B00, C02, D07
56
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, B00, C02, D07
57
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A01, D01, X25
58
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
59
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, A01, X06, X07
60
7540101
Công nghệ thực phẩm
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, B00, C02, D07
61
7540203
Công nghệ vật liệu dệt, may
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A00, A01, A02, X05
62
7540204
Công nghệ dệt, may
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp A00, A01, A02, X05
63
7720203
Hóa dược
Phương thức 1, 2, 3, 5;
Tổ hợp A00, B00, C02, D07
64
7810101
Du lịch
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
65
7810101TA
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
66
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
67
7810103TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
68
7810201
Quản trị khách sạn
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
69
7810201TA
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
70
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15
71
7810202TA
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
Phương thức 1, 2, 3, 4;
Tổ hợp D01, D14, D15

Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:

TT
Mã tổ hợp
Môn thi của tổ hợpXT
TT
Mã tổ hợp
Môn thi của tổ hợpXT
1
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
11
D06
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
2
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
12
D07
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3
A02
Toán, Vật lý , Sinh học
13
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
4
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
14
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
5
C01
Ngữ văn, Toán, Vật lý
15
DD2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
6
C02
Ngữ văn, Toán, Hóa học
16
X05
Toán, Vật lý, GDKT pháp luật
7
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
17
X06
Toán, Tin học, Công nghệ
8
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
18
X07
Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)
9
D01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
19
X25
Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật
10
D04
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

    Nổi bật
        Mới nhất
        Đại học Công nghiệp Hà Nội mở thêm ngành vi mạch bán dẫn, AI.., dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu
        • Mặc định